Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

勢い

いきおい

khí thế; đà

Ví dụ

  • かわのいきおいがつよいです。

    川の勢いが強いです。

    Dòng chảy của sông mạnh.

  • かぜのいきおいでかさがとばされました。

    風の勢いで傘が飛ばされました。

    Chiếc ô bị thổi bay bởi sức mạnh của gió.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng