Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

大勢

おおぜい

đông người

Ví dụ

  • おおぜいのひとがあつまっています。

    大勢の人が集まっています。

    Rất nhiều người đã tập trung.

  • おおぜいであそぶのはたのしいです。

    大勢で遊ぶのは楽しいです。

    Chơi với nhiều người thật vui.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    大勢 — đông người · Kimuchi Nihongo