Từ vựng
N3歯磨き
はみがき
đánh răng; kem đánh răng
Ví dụ
よるのはみがきはたいせつです。
夜の歯磨きは大切です。
Đánh răng vào buổi tối rất quan trọng.
はみがきのあと、うがいをします。
歯磨きの後、うがいをします。
Sau khi đánh răng, tôi súc miệng.
Từ vựng
N3はみがき
đánh răng; kem đánh răng
よるのはみがきはたいせつです。
夜の歯磨きは大切です。
Đánh răng vào buổi tối rất quan trọng.
はみがきのあと、うがいをします。
歯磨きの後、うがいをします。
Sau khi đánh răng, tôi súc miệng.