Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

築く

きずく

xây dựng; gây dựng

Ví dụ

  • かれはじぶんのじぎょうをきずきました。

    彼は自分の事業を築きました。

    Anh ấy xây dựng kinh doanh của riêng mình.

  • しんらいかんけいをきずくにはじかんがかかります。

    信頼関係を築くには時間がかかります。

    Mất thời gian để xây dựng mối quan hệ tin tưởng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng