Từ vựng
N1賢人
けんじん
người hiền; bậc hiền triết
Ví dụ
こだいのけんじんたちはおおくのちしきをもっていました。
古代の賢人たちは多くの知識を持っていました。
Các bậc hiền nhân của thời cổ đại có rất nhiều kiến thức.
そのけんじんのことばはいまでもひとびとにえいきょうをあたえています。
その賢人の言葉は今でも人々に影響を与えています。
Lời nói của vị hiền nhân đó vẫn ảnh hưởng đến mọi người cho đến bây giờ.