Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

焦燥

しょうそう

nôn nóng; bồn chồn

Ví dụ

  • しけんのじかんがすくなくなって、しょうそうかんをかんじました。

    試験の時間が少なくなって、焦燥感を感じました。

    Khi thời gian thi giảm, tôi cảm thấy nôn nóng.

  • しごとがうまくいかないとき、しょうそうにおちいりやすいです。

    仕事が上手くいかないとき、焦燥に陥りやすいです。

    Khi công việc không tiến triển tốt, dễ rơi vào tình trạng nôn nóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng