Từ vựng
N1療養
りょうよう
dưỡng bệnh; điều dưỡng
Ví dụ
びょういんでりょうようしています
病院で療養しています
Tôi đang điều dưỡng tại bệnh viện.
いしゃはあんせいにりょうようするようすすめた
医者は安静に療養するよう勧めた
Bác sĩ khuyên tôi nên điều dưỡng trong yên tĩnh.
Từ vựng
N1りょうよう
dưỡng bệnh; điều dưỡng
びょういんでりょうようしています
病院で療養しています
Tôi đang điều dưỡng tại bệnh viện.
いしゃはあんせいにりょうようするようすすめた
医者は安静に療養するよう勧めた
Bác sĩ khuyên tôi nên điều dưỡng trong yên tĩnh.