Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

高齢者

こうれいしゃ

người cao tuổi

Ví dụ

  • こうれいしゃはむりょうでばすにのることができます。

    高齢者は無料でバスに乗ることができます。

    Người cao tuổi có thể đi xe buýt miễn phí.

  • こうれいしゃにせきをゆずるのはたいせつです。

    高齢者に席を譲るのは大切です。

    Rất quan trọng khi nhường ghế cho người cao tuổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng