Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

樹齢

じゅれい

tuổi của cây

Ví dụ

  • このきのじゅれいは100ねんいじょうです。

    この木の樹齢は100年以上です。

    Cây này hơn 100 năm tuổi.

  • じゅれいがながいきはとてもきちょうです。

    樹齢が長い木はとても貴重です。

    Những cây có tuổi đời dài rất quý giá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng