Từ vựng
N1樹齢
じゅれい
tuổi của cây
Ví dụ
このきのじゅれいは100ねんいじょうです。
この木の樹齢は100年以上です。
Cây này hơn 100 năm tuổi.
じゅれいがながいきはとてもきちょうです。
樹齢が長い木はとても貴重です。
Những cây có tuổi đời dài rất quý giá.
Từ vựng
N1じゅれい
tuổi của cây
このきのじゅれいは100ねんいじょうです。
この木の樹齢は100年以上です。
Cây này hơn 100 năm tuổi.
じゅれいがながいきはとてもきちょうです。
樹齢が長い木はとても貴重です。
Những cây có tuổi đời dài rất quý giá.