Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

書簡

しょかん

thư từ; thư tín

Ví dụ

  • むかしのしょかんをよむのはきょうみぶかいです。

    昔の書簡を読むのは興味深いです。

    Đọc những bức thư cũ rất hấp dẫn.

  • かのじょからしょかんがとどきました。

    彼女から書簡が届きました。

    Tôi nhận được một bức thư từ cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    書簡 — thư từ; thư tín · Kimuchi Nihongo