Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

臓器

ぞうき

tạng; cơ quan nội tạng

Ví dụ

  • ぞうきいしょくはせいめいをすくうことができます。

    臓器移植は生命を救うことができます。

    Ghép tạng có thể cứu sống.

  • ぞうきのきふについてかんがえてください。

    臓器の寄付について考えてください。

    Vui lòng cân nhắc hiến tặng tạng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng