Từ vựng
N1臓器
ぞうき
tạng; cơ quan nội tạng
Ví dụ
ぞうきいしょくはせいめいをすくうことができます。
臓器移植は生命を救うことができます。
Ghép tạng có thể cứu sống.
ぞうきのきふについてかんがえてください。
臓器の寄付について考えてください。
Vui lòng cân nhắc hiến tặng tạng.
Từ vựng
N1ぞうき
tạng; cơ quan nội tạng
ぞうきいしょくはせいめいをすくうことができます。
臓器移植は生命を救うことができます。
Ghép tạng có thể cứu sống.
ぞうきのきふについてかんがえてください。
臓器の寄付について考えてください。
Vui lòng cân nhắc hiến tặng tạng.