Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

競技

きょうぎ

thi đấu; môn thi

Ví dụ

  • おりんぴっくではおおくのきょうぎがあります。

    オリンピックでは多くの競技があります。

    Có rất nhiều sự kiện tại Thế vận hội.

  • このきょうぎにしゅつじょうするのはむずかしいです。

    この競技に出場するのは難しいです。

    Thật khó khăn khi tham gia cuộc thi này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng