Từ vựng
N1書籍
しょせき
sách vở; ấn phẩm
Ví dụ
としょかんにはおおくのしょせきがあります。
図書館には多くの書籍があります。
Có rất nhiều sách trong thư viện.
このしょせきはべすとせらーです。
この書籍はベストセラーです。
Cuốn sách này là một cuốn bán chạy nhất.
Từ vựng
N1しょせき
sách vở; ấn phẩm
としょかんにはおおくのしょせきがあります。
図書館には多くの書籍があります。
Có rất nhiều sách trong thư viện.
このしょせきはべすとせらーです。
この書籍はベストセラーです。
Cuốn sách này là một cuốn bán chạy nhất.