Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

書籍

しょせき

sách vở; ấn phẩm

Ví dụ

  • としょかんにはおおくのしょせきがあります。

    図書館には多くの書籍があります。

    Có rất nhiều sách trong thư viện.

  • このしょせきはべすとせらーです。

    この書籍はベストセラーです。

    Cuốn sách này là một cuốn bán chạy nhất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng