Từ vựng
N1甲乙
こうおつ
giáp và ất; hơn kém
Ví dụ
こうおつつけがたいできです。
甲乙つけがたい出来です。
Cả hai đều tốt như nhau, khó so sánh.
こうおつどちらがすぐれているか。
甲乙どちらが優れているか。
Cái nào hơn, A hay B?
Từ vựng
N1こうおつ
giáp và ất; hơn kém
こうおつつけがたいできです。
甲乙つけがたい出来です。
Cả hai đều tốt như nhau, khó so sánh.
こうおつどちらがすぐれているか。
甲乙どちらが優れているか。
Cái nào hơn, A hay B?