Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

甲乙

こうおつ

giáp và ất; hơn kém

Ví dụ

  • こうおつつけがたいできです。

    甲乙つけがたい出来です。

    Cả hai đều tốt như nhau, khó so sánh.

  • こうおつどちらがすぐれているか。

    甲乙どちらが優れているか。

    Cái nào hơn, A hay B?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng