Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

丁度

ちょうど

vừa đúng; vừa vặn

Ví dụ

  • いまちょうど12じです。

    今丁度12時です。

    Bây giờ là lúc 12 giờ đúng.

  • このふくはちょうどわたしにあいます。

    この服は丁度私に合います。

    Quần áo này vừa vặn với tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng