Từ vựng
N4丁度
ちょうど
vừa đúng; vừa vặn
Ví dụ
いまちょうど12じです。
今丁度12時です。
Bây giờ là lúc 12 giờ đúng.
このふくはちょうどわたしにあいます。
この服は丁度私に合います。
Quần áo này vừa vặn với tôi.
Từ vựng
N4ちょうど
vừa đúng; vừa vặn
いまちょうど12じです。
今丁度12時です。
Bây giờ là lúc 12 giờ đúng.
このふくはちょうどわたしにあいます。
この服は丁度私に合います。
Quần áo này vừa vặn với tôi.