Từ vựng
N1乃至
ないし
từ... đến; hoặc
Ví dụ
きょうないしあしたちゅうにへんとうをください。
今日乃至明日中に返答をください。
Vui lòng trả lời vào hôm nay hoặc ngày mai.
ごぜん10じないしごごさんじまでのえいぎょうです。
午前10時乃至午後3時までの営業です。
Giờ mở cửa là từ 10 sáng đến 3 chiều.
Từ vựng
N1ないし
từ... đến; hoặc
きょうないしあしたちゅうにへんとうをください。
今日乃至明日中に返答をください。
Vui lòng trả lời vào hôm nay hoặc ngày mai.
ごぜん10じないしごごさんじまでのえいぎょうです。
午前10時乃至午後3時までの営業です。
Giờ mở cửa là từ 10 sáng đến 3 chiều.