Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

又貸し

またがし

cho thuê lại; cho mượn lại

Ví dụ

  • おおやさんはまたがしをきんししています。

    大家さんは又貸しを禁止しています。

    Chủ nhân cấm cho thuê lại.

  • けいやくしょにまたがしきんしとかいてあります。

    契約書に又貸し禁止と書いてあります。

    Hợp đồng nêu rõ rằng cho thuê lại bị cấm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng