Từ vựng
N1又貸し
またがし
cho thuê lại; cho mượn lại
Ví dụ
おおやさんはまたがしをきんししています。
大家さんは又貸しを禁止しています。
Chủ nhân cấm cho thuê lại.
けいやくしょにまたがしきんしとかいてあります。
契約書に又貸し禁止と書いてあります。
Hợp đồng nêu rõ rằng cho thuê lại bị cấm.
Từ vựng
N1またがし
cho thuê lại; cho mượn lại
おおやさんはまたがしをきんししています。
大家さんは又貸しを禁止しています。
Chủ nhân cấm cho thuê lại.
けいやくしょにまたがしきんしとかいてあります。
契約書に又貸し禁止と書いてあります。
Hợp đồng nêu rõ rằng cho thuê lại bị cấm.