Từ vựng
N1也
なり
là (văn cổ); chẵn (trong số tiền)
Ví dụ
りょうしゅうしょにきんいちまんえんなりとかく。
領収書に金一万円也と書く。
Ghi "đúng 10.000 yên" trên biên lai.
これはわがしゃのたからなり。
これは我が社の宝也。
Đây chính là báu vật của công ty chúng tôi.
Từ vựng
N1なり
là (văn cổ); chẵn (trong số tiền)
りょうしゅうしょにきんいちまんえんなりとかく。
領収書に金一万円也と書く。
Ghi "đúng 10.000 yên" trên biên lai.
これはわがしゃのたからなり。
これは我が社の宝也。
Đây chính là báu vật của công ty chúng tôi.