Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

平凡

へいぼん

bình thường; tầm thường

Ví dụ

  • かれのじんせいはへいぼんだとおもいます。

    彼の人生は平凡だと思います。

    Tôi nghĩ cuộc sống của anh ấy là bình thường.

  • へいぼんなまいにちをおくっています。

    平凡な毎日を送っています。

    Tôi đang sống một cuộc sống hàng ngày bình thường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    平凡 — bình thường; tầm thường · Kimuchi Nihongo