Từ vựng
N1凡そ
およそ
khoảng chừng; đại khái
Ví dụ
さんかしゃはおよそひゃくにんです。
参加者は凡そ百人です。
Có khoảng một trăm người tham gia.
しごとはおよそおわりました。
仕事は凡そ終わりました。
Công việc đã gần như hoàn thành.
Từ vựng
N1およそ
khoảng chừng; đại khái
さんかしゃはおよそひゃくにんです。
参加者は凡そ百人です。
Có khoảng một trăm người tham gia.
しごとはおよそおわりました。
仕事は凡そ終わりました。
Công việc đã gần như hoàn thành.