Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

及ぼす

およぼす

gây ra; tác động tới

Ví dụ

  • このけっていはおおきなえいきょうをおよぼしました。

    この決定は大きな影響を及ぼしました。

    Quyết định này đã có tác động lớn.

  • てんきはのうさくもつにえいきょうをおよぼします。

    天気は農作物に影響を及ぼします。

    Thời tiết ảnh hưởng đến cây trồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng