Từ vựng
N2及び
および
và; cùng với
Ví dụ
にほんおよびかんこくをほうもんします。
日本及び韓国を訪問します。
Tôi sẽ thăm Nhật Bản và Hàn Quốc.
となおよびこどもがさんかできます。
大人及び子どもが参加できます。
Cả người lớn và trẻ em đều có thể tham gia.
Từ vựng
N2および
và; cùng với
にほんおよびかんこくをほうもんします。
日本及び韓国を訪問します。
Tôi sẽ thăm Nhật Bản và Hàn Quốc.
となおよびこどもがさんかできます。
大人及び子どもが参加できます。
Cả người lớn và trẻ em đều có thể tham gia.