Từ vựng
N1及ぶ
およぶ
đạt tới; lan tới
Ví dụ
うりあげはひゃくまんえんにおよびました。
売上は百万円に及びました。
Doanh số bán hàng đạt tới một triệu yên.
ひがいはぜんこくにおよんでいます。
被害は全国に及んでいます。
Thiệt hại lan rộng trên toàn quốc.
Từ vựng
N1およぶ
đạt tới; lan tới
うりあげはひゃくまんえんにおよびました。
売上は百万円に及びました。
Doanh số bán hàng đạt tới một triệu yên.
ひがいはぜんこくにおよんでいます。
被害は全国に及んでいます。
Thiệt hại lan rộng trên toàn quốc.