Từ vựng
N1士気
しき
sĩ khí; tinh thần
Ví dụ
ちーむのしきがたかいです。
チームの士気が高いです。
Tinh thần của đội rất cao.
はいぼくでしきがおちました。
敗北で士気が落ちました。
Thất bại đã làm giảm tinh thần chiến đấu.
Từ vựng
N1しき
sĩ khí; tinh thần
ちーむのしきがたかいです。
チームの士気が高いです。
Tinh thần của đội rất cao.
はいぼくでしきがおちました。
敗北で士気が落ちました。
Thất bại đã làm giảm tinh thần chiến đấu.