Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

士気

しき

sĩ khí; tinh thần

Ví dụ

  • ちーむのしきがたかいです。

    チームの士気が高いです。

    Tinh thần của đội rất cao.

  • はいぼくでしきがおちました。

    敗北で士気が落ちました。

    Thất bại đã làm giảm tinh thần chiến đấu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng