Từ vựng
N1一寸
いっすん
một tấc; chút xíu
Ví dụ
いっすんさきはみえません。
一寸先は見えません。
Tôi không thể nhìn thấy phía trước một chút nào.
いっすんのさでまけました。
一寸の差で負けました。
Tôi đã thua chỉ bằng một chút nhỏ.
Từ vựng
N1いっすん
một tấc; chút xíu
いっすんさきはみえません。
一寸先は見えません。
Tôi không thể nhìn thấy phía trước một chút nào.
いっすんのさでまけました。
一寸の差で負けました。
Tôi đã thua chỉ bằng một chút nhỏ.