Từ vựng
N1弓矢
ゆみや
cung tên
Ví dụ
むかしのぶしはゆみやをつかいました。
昔の武士は弓矢を使いました。
Các chiến binh cổ đại sử dụng cung và tên.
ゆみやでまとをいります。
弓矢で的を射ります。
Tôi bắn vào mục tiêu bằng cung và tên.
Từ vựng
N1ゆみや
cung tên
むかしのぶしはゆみやをつかいました。
昔の武士は弓矢を使いました。
Các chiến binh cổ đại sử dụng cung và tên.
ゆみやでまとをいります。
弓矢で的を射ります。
Tôi bắn vào mục tiêu bằng cung và tên.