Từ vựng
N1丑三つ時
うしみつどき
lúc nửa đêm khuya khoắt
Ví dụ
うしみつどきはこわいといわれます。
丑三つ時は怖いと言われます。
Giờ của ma quỷ được cho là đáng sợ.
うしみつどきにめがさめました。
丑三つ時に目が覚めました。
Tôi thức dậy vào lúc canh tối.
Từ vựng
N1うしみつどき
lúc nửa đêm khuya khoắt
うしみつどきはこわいといわれます。
丑三つ時は怖いと言われます。
Giờ của ma quỷ được cho là đáng sợ.
うしみつどきにめがさめました。
丑三つ時に目が覚めました。
Tôi thức dậy vào lúc canh tối.