Từ vựng
N1仁義
じんぎ
nhân nghĩa
Ví dụ
じんぎをおもんじるひとです。
仁義を重んじる人です。
Anh ấy là một người coi trọng nhân nghĩa.
じんぎにもとづいてこうどうします。
仁義に基づいて行動します。
Tôi hành động dựa trên đạo đức.
Từ vựng
N1じんぎ
nhân nghĩa
じんぎをおもんじるひとです。
仁義を重んじる人です。
Anh ấy là một người coi trọng nhân nghĩa.
じんぎにもとづいてこうどうします。
仁義に基づいて行動します。
Tôi hành động dựa trên đạo đức.