Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

仁義

じんぎ

nhân nghĩa

Ví dụ

  • じんぎをおもんじるひとです。

    仁義を重んじる人です。

    Anh ấy là một người coi trọng nhân nghĩa.

  • じんぎにもとづいてこうどうします。

    仁義に基づいて行動します。

    Tôi hành động dựa trên đạo đức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng