Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

仁愛

じんあい

lòng nhân ái

Ví dụ

  • じんあいのせいしんでしゃかいにこうけんします。

    仁愛の精神で社会に貢献します。

    Tôi đóng góp cho xã hội với tinh thần từ bi.

  • せんせいはじんあいにみちています。

    先生は仁愛に満ちています。

    Thầy giáo đầy lòng từ bi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng