Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

絵

え

tranh; bức vẽ

Ví dụ

  • こどもがかべにえをかきました。

    子どもが壁に絵を描きました。

    Đứa trẻ đã vẽ một bức tranh trên tường.

  • このえはきれいですね。

    この絵はきれいですね。

    Bức tranh này đẹp lắm phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng