Từ vựng
N4Danh từ絵
え
tranh; bức vẽ
Ví dụ
こどもがかべにえをかきました。
子どもが壁に絵を描きました。
Đứa trẻ đã vẽ một bức tranh trên tường.
このえはきれいですね。
この絵はきれいですね。
Bức tranh này đẹp lắm phải không?
Từ vựng
N4Danh từえ
tranh; bức vẽ
こどもがかべにえをかきました。
子どもが壁に絵を描きました。
Đứa trẻ đã vẽ một bức tranh trên tường.
このえはきれいですね。
この絵はきれいですね。
Bức tranh này đẹp lắm phải không?