Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

冗費

じょうひ

chi phí lãng phí

Ví dụ

  • じょうひをさくげんするひつようがあります。

    冗費を削減する必要があります。

    Cần phải giảm chi phí lãng phí.

  • じょうひだとはんだんしました。

    冗費だと判断しました。

    Tôi quyết định đó là chi tiêu lãng phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    冗費 — chi phí lãng phí · Kimuchi Nihongo