Từ vựng
N1冗費
じょうひ
chi phí lãng phí
Ví dụ
じょうひをさくげんするひつようがあります。
冗費を削減する必要があります。
Cần phải giảm chi phí lãng phí.
じょうひだとはんだんしました。
冗費だと判断しました。
Tôi quyết định đó là chi tiêu lãng phí.
Từ vựng
N1じょうひ
chi phí lãng phí
じょうひをさくげんするひつようがあります。
冗費を削減する必要があります。
Cần phải giảm chi phí lãng phí.
じょうひだとはんだんしました。
冗費だと判断しました。
Tôi quyết định đó là chi tiêu lãng phí.