Từ vựng
N1凶器
きょうき
hung khí
Ví dụ
けいさつはきょうきとしてじゅうをしらべた
警察は凶器として銃を調べた
Cảnh sát đã kiểm tra khẩu súng như một vũ khí nguy hiểm.
じけんでつかわれたきょうきがみつかった
事件で使われた凶器が見つかった
Vũ khí gây ra vụ án đã được tìm thấy.
Từ vựng
N1きょうき
hung khí
けいさつはきょうきとしてじゅうをしらべた
警察は凶器として銃を調べた
Cảnh sát đã kiểm tra khẩu súng như một vũ khí nguy hiểm.
じけんでつかわれたきょうきがみつかった
事件で使われた凶器が見つかった
Vũ khí gây ra vụ án đã được tìm thấy.