Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

吉凶

きっきょう

cát hung; may rủi

Ví dụ

  • おみくじできっきょうをうらないます

    おみくじで吉凶を占います

    Chúng tôi dùng tấm lôi để xem vận mệnh.

  • きっきょうはわかりません

    吉凶はわかりません

    Chúng ta không thể biết vận mệnh tốt hay xấu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng