Từ vựng
N1吉凶
きっきょう
cát hung; may rủi
Ví dụ
おみくじできっきょうをうらないます
おみくじで吉凶を占います
Chúng tôi dùng tấm lôi để xem vận mệnh.
きっきょうはわかりません
吉凶はわかりません
Chúng ta không thể biết vận mệnh tốt hay xấu.
Từ vựng
N1きっきょう
cát hung; may rủi
おみくじできっきょうをうらないます
おみくじで吉凶を占います
Chúng tôi dùng tấm lôi để xem vận mệnh.
きっきょうはわかりません
吉凶はわかりません
Chúng ta không thể biết vận mệnh tốt hay xấu.