Từ vựng
N1匁
もんめ
đơn vị monme (3,75 g)
Ví dụ
いちもんめはさんてんななじゅうごぐらむです
一匁は三・七五グラムです
Một monme bằng khoảng 3,75 gam.
むかしはもんめでおもさをはかりました
昔は匁で重さを測りました
Trong quá khứ, người ta đo trọng lượng bằng monme.
Từ vựng
N1もんめ
đơn vị monme (3,75 g)
いちもんめはさんてんななじゅうごぐらむです
一匁は三・七五グラムです
Một monme bằng khoảng 3,75 gam.
むかしはもんめでおもさをはかりました
昔は匁で重さを測りました
Trong quá khứ, người ta đo trọng lượng bằng monme.