Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

匁

もんめ

đơn vị monme (3,75 g)

Ví dụ

  • いちもんめはさんてんななじゅうごぐらむです

    一匁は三・七五グラムです

    Một monme bằng khoảng 3,75 gam.

  • むかしはもんめでおもさをはかりました

    昔は匁で重さを測りました

    Trong quá khứ, người ta đo trọng lượng bằng monme.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    匁 — đơn vị monme (3,75 g) · Kimuchi Nihongo