Từ vựng
N1一升
いっしょう
một thăng (1,8 lít)
Ví dụ
いっしょうのこめをください
一升の米をください
Xin cho tôi một sho gạo.
いっしょうはやくせんはっぴゃくみりりっとるです
一升は約千八百ミリリットルです
Một sho bằng khoảng 1.800 mililit.
Từ vựng
N1いっしょう
một thăng (1,8 lít)
いっしょうのこめをください
一升の米をください
Xin cho tôi một sho gạo.
いっしょうはやくせんはっぴゃくみりりっとるです
一升は約千八百ミリリットルです
Một sho bằng khoảng 1.800 mililit.