Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一升

いっしょう

một thăng (1,8 lít)

Ví dụ

  • いっしょうのこめをください

    一升の米をください

    Xin cho tôi một sho gạo.

  • いっしょうはやくせんはっぴゃくみりりっとるです

    一升は約千八百ミリリットルです

    Một sho bằng khoảng 1.800 mililit.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一升 — một thăng (1,8 lít) · Kimuchi Nihongo