Từ vựng
N4Danh từ歌
うた
bài hát
Ví dụ
かれはじょうずにうたいます。
彼は上手に歌います。
Anh ấy hát hay.
きのうあたらしいうたをおぼえました。
昨日新しい歌を覚えました。
Hôm qua tôi đã học một bài hát mới.
Từ vựng
N4Danh từうた
bài hát
かれはじょうずにうたいます。
彼は上手に歌います。
Anh ấy hát hay.
きのうあたらしいうたをおぼえました。
昨日新しい歌を覚えました。
Hôm qua tôi đã học một bài hát mới.