Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

災厄

さいやく

tai ách; tai họa

Ví dụ

  • たいふうはおおきなさいやくをもたらした

    台風は大きな災厄をもたらした

    Cơn bão đã gây ra thảm họa lớn.

  • さいやくからのがれることはむずかしい

    災厄から逃れることは難しい

    Khó thoát khỏi thảm họa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng