Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

尺度

しゃくど

thước đo; tiêu chuẩn

Ví dụ

  • せいこうのしゃくどはひとそれぞれです。

    成功の尺度は人それぞれです。

    Tiêu chuẩn thành công khác nhau tùy theo từng người.

  • このしゃくどでひょうかすることはむずかしい。

    この尺度で評価することは難しい。

    Khó để đánh giá theo tiêu chuẩn này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    尺度 — thước đo; tiêu chuẩn · Kimuchi Nihongo