Từ vựng
N4Danh từ散歩
さんぽ
đi dạo
Ví dụ
まいあさこうえんでさんぽをします。
毎朝公園で散歩をします。
Tôi đi dạo ở công viên mỗi sáng.
いぬといっしょにさんぽにいきました。
犬と一緒に散歩に行きました。
Tôi đã đi dạo cùng chú chó của tôi.
Từ vựng
N4Danh từさんぽ
đi dạo
まいあさこうえんでさんぽをします。
毎朝公園で散歩をします。
Tôi đi dạo ở công viên mỗi sáng.
いぬといっしょにさんぽにいきました。
犬と一緒に散歩に行きました。
Tôi đã đi dạo cùng chú chó của tôi.