Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

幻想

げんそう

ảo tưởng

Ví dụ

  • それはたんなるげんそうにすぎません。

    それは単なる幻想に過ぎません。

    Đó chỉ là một ảo tưởng mà thôi.

  • こどもたちはげんそうのせかいがすきです。

    子どもたちは幻想の世界が好きです。

    Trẻ em thích thế giới tưởng tượng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng