Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

幻覚

げんかく

ảo giác

Ví dụ

  • こうねつにより げんかくをみました。

    高熱により幻覚を見ました。

    Tôi bị ảo giác do sốt cao.

  • くすりのふくさようでげんかくがおこりました。

    薬の副作用で幻覚が起こりました。

    Thuốc gây ra ảo giác như một tác dụng phụ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng