Từ vựng
N1弔問
ちょうもん
đến viếng chia buồn
Ví dụ
おとうさんのきゅうせいにちょうもんにいきました。
お父さんの急逝に弔問に行きました。
Tôi đã đi viếng thăm sau sự ra đi đột ngột của cha anh.
ちょうもんきゃくがたくさんきてくださいました。
弔問客がたくさん来てくださいました。
Nhiều người đã đến để bày tỏ lòng thương tiếc.
Từ vựng
N1ちょうもん
đến viếng chia buồn
おとうさんのきゅうせいにちょうもんにいきました。
お父さんの急逝に弔問に行きました。
Tôi đã đi viếng thăm sau sự ra đi đột ngột của cha anh.
ちょうもんきゃくがたくさんきてくださいました。
弔問客がたくさん来てくださいました。
Nhiều người đã đến để bày tỏ lòng thương tiếc.