Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

弔問

ちょうもん

đến viếng chia buồn

Ví dụ

  • おとうさんのきゅうせいにちょうもんにいきました。

    お父さんの急逝に弔問に行きました。

    Tôi đã đi viếng thăm sau sự ra đi đột ngột của cha anh.

  • ちょうもんきゃくがたくさんきてくださいました。

    弔問客がたくさん来てくださいました。

    Nhiều người đã đến để bày tỏ lòng thương tiếc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng