Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

北斗七星

ほくとしちせい

chòm sao Bắc Đẩu

Ví dụ

  • よぞらにほくとしちせいがみえます。

    夜空に北斗七星が見えます。

    Có thể thấy Bắc Đẩu tám sao trên bầu trời đêm.

  • ほくとしちせいできたのほうこうがわかります。

    北斗七星で北の方向がわかります。

    Bạn có thể xác định hướng bắc bằng Bắc Đẩu tám sao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng