Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

斗酒

としゅ

rượu đấu; uống nhiều rượu

Ví dụ

  • かれはとしゅをのんでよっぱらいました。

    彼は斗酒を飲んで酔っました。

    Anh ấy đã uống rượu sake và say rượu.

  • しじんはとしゅのなかでしをつくりました。

    詩人は斗酒の中で詩を作りました。

    Nhà thơ sáng tác thơ trong khi uống rượu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng