Từ vựng
N1斤量
きんりょう
trọng lượng (theo cân)
Ví dụ
そのにもつのきんりょうをかくにんしてください。
その荷物の斤量を確認してください。
Vui lòng kiểm tra trọng lượng của gói hàng đó.
しょうひんのきんりょうはせいかくにひょうじするひつようがあります。
商品の斤量は正確に表示する必要があります。
Trọng lượng của sản phẩm phải được hiển thị chính xác.
Từ vựng
N1きんりょう
trọng lượng (theo cân)
そのにもつのきんりょうをかくにんしてください。
その荷物の斤量を確認してください。
Vui lòng kiểm tra trọng lượng của gói hàng đó.
しょうひんのきんりょうはせいかくにひょうじするひつようがあります。
商品の斤量は正確に表示する必要があります。
Trọng lượng của sản phẩm phải được hiển thị chính xác.