Từ vựng
N1且つ
かつ
hơn nữa; đồng thời
Ví dụ
かれはあたまがよく、かつやさしいひとです。
彼は頭が良く、且つ優しい人です。
Anh ấy thông minh, hơn nữa, anh ấy rất tốt bụng.
このせいひんはこうひんしつで、かつやすいです。
この製品は高品質で、且つ安いです。
Sản phẩm này chất lượng cao và giá rẻ.
Từ vựng
N1かつ
hơn nữa; đồng thời
かれはあたまがよく、かつやさしいひとです。
彼は頭が良く、且つ優しい人です。
Anh ấy thông minh, hơn nữa, anh ấy rất tốt bụng.
このせいひんはこうひんしつで、かつやすいです。
この製品は高品質で、且つ安いです。
Sản phẩm này chất lượng cao và giá rẻ.