Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

且つ

かつ

hơn nữa; đồng thời

Ví dụ

  • かれはあたまがよく、かつやさしいひとです。

    彼は頭が良く、且つ優しい人です。

    Anh ấy thông minh, hơn nữa, anh ấy rất tốt bụng.

  • このせいひんはこうひんしつで、かつやすいです。

    この製品は高品質で、且つ安いです。

    Sản phẩm này chất lượng cao và giá rẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng