Từ vựng
N1甲乙丙
こうおつへい
giáp, ất, bính
Ví dụ
せいせきはこうおつへいでわけられます。
成績は甲乙丙で分けられます。
Điểm được chia thành A, B và C.
かれのひょうかはこうおつへいのなかでおつです。
彼の評価は甲乙丙の中で乙です。
Đánh giá của anh ấy là B trong A, B, C.
Từ vựng
N1こうおつへい
giáp, ất, bính
せいせきはこうおつへいでわけられます。
成績は甲乙丙で分けられます。
Điểm được chia thành A, B và C.
かれのひょうかはこうおつへいのなかでおつです。
彼の評価は甲乙丙の中で乙です。
Đánh giá của anh ấy là B trong A, B, C.