Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

甲乙丙

こうおつへい

giáp, ất, bính

Ví dụ

  • せいせきはこうおつへいでわけられます。

    成績は甲乙丙で分けられます。

    Điểm được chia thành A, B và C.

  • かれのひょうかはこうおつへいのなかでおつです。

    彼の評価は甲乙丙の中で乙です。

    Đánh giá của anh ấy là B trong A, B, C.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng