Từ vựng
N1仙人
せんにん
tiên nhân; ông tiên
Ví dụ
せんにんはやまにすんでいるといわれています。
仙人は山に住んでいると言われています。
Người ta nói rằng những nhà sư ẩn dật sống trên núi.
こどものころ、せんにんのはなしをききました。
子どもの頃、仙人の話を聞きました。
Khi còn nhỏ, tôi nghe những câu chuyện về thần tiên.
Từ vựng
N1せんにん
tiên nhân; ông tiên
せんにんはやまにすんでいるといわれています。
仙人は山に住んでいると言われています。
Người ta nói rằng những nhà sư ẩn dật sống trên núi.
こどものころ、せんにんのはなしをききました。
子どもの頃、仙人の話を聞きました。
Khi còn nhỏ, tôi nghe những câu chuyện về thần tiên.