Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

仙人

せんにん

tiên nhân; ông tiên

Ví dụ

  • せんにんはやまにすんでいるといわれています。

    仙人は山に住んでいると言われています。

    Người ta nói rằng những nhà sư ẩn dật sống trên núi.

  • こどものころ、せんにんのはなしをききました。

    子どもの頃、仙人の話を聞きました。

    Khi còn nhỏ, tôi nghe những câu chuyện về thần tiên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng