Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

仙女

せんにょ

tiên nữ

Ví dụ

  • せんにょはてんからおりてきました。

    仙女は天から下りてきました。

    Nữ tiên hạ từ thiên đường.

  • このものがたりのせんにょはひじょうにうつくしいです。

    この物語の仙女は非常に美しいです。

    Nữ tiên trong câu chuyện này rất xinh đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng