Từ vựng
N4Động từ nhóm 2集める
あつめる
thu thập; sưu tầm
Ví dụ
わたしはきってをあつめています。
私は切手を集めています。
Tôi sưu tập tem.
じょうほうをあつめてほうこくしょをかきました。
情報を集めて報告書を書きました。
Tôi đã thu thập thông tin và viết một báo cáo.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2あつめる
thu thập; sưu tầm
わたしはきってをあつめています。
私は切手を集めています。
Tôi sưu tập tem.
じょうほうをあつめてほうこくしょをかきました。
情報を集めて報告書を書きました。
Tôi đã thu thập thông tin và viết một báo cáo.